7 Tháng Hai, 2020

Khẩu ngữ dùng để chém gió tiếng Trung ( phần 2 )

Nói tiếng Trung mà cứ nói chuẩn theo ngữ pháp và nghiêm túc thì thật nhàm chán. Bản thân tiếng Việt có rất nhiều khẩu ngữ khi giao tiếp thì tiếng Trung cũng vậy, khẩu ngữ trong tiếng Trung vô cùng đa dạng, để chém gió với bạn bè. Bài học tiếng Trung hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn những câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng thường dùng để chém gió của người Trung Quốc nhé!

21.

你能肯定嗎?

Nǐ néng kěndìng ma?

(Nỉ nấng khẩn tinh ma?)

Bạn dám khẳng định không?

22.

相信我。

Xiāngxìn wǒ.

(Xeng xin ủa)

Tin tôi đi.

23.

你敢?

Nǐ gǎn?

(Ní cản)

Bạn dám không?

24.

明天打電話給我。

Míngtiān dǎ diànhuà gěi wǒ.

(Mính thiên tả tiên hoa cấy ủa)

Mai gọi điện thoại cho tôi nhé.

25.

跟我來。

Gēn wǒ lái.

(Cân ủa lái)

Theo tôi.

26.

恭喜恭喜!

Gōngxǐ gōngxǐ!

(Cung xỉ, cung xỉ)

Chúc mừng, chúc mừng!

27.

你是當真的嗎?

Nǐ shì dàngzhēn de ma?

(Nỉ sư tang trân tơ ma?)

Bạn cho là thật à?

28.

你在開玩笑嗎?

Nǐ zài kāiwánxiào ma?

(Nỉ trai khai guán xiao ma?)

Bạn đang đùa đấy à?

29.

不要誇張。

Bú yào kuāzhāng.

(Bú dao khua trang)

Đừng có chém gió.

30.

我找到了。

Wǒ zhǎodào le.

(Ủa trảo tao lờ)

Tôi tìm thấy rồi.

31.

你很無聊。

Nǐ hěn wúliáo.

(Ní hẩn ú léo)

Bạn thật nhạt nhẽo/ vô vị.

32.

好搞笑!

Hǎo gǎoxiào!

(Háo cảo xeo)

Thật là buồn cười!

33.

不要緊張!

Bú yào jǐnzhāng!

(Bú dao chỉ trang)

Đừng căng thẳng!

34.

別生我的氣!

Bié shēng wǒ de qì!

(Bía sâng ủa tơ tri)

Đừng giận tôi nhé!

35.

我很感動。

Wǒ hěn gǎndòng.

(Úa hấn cản tung)

Tôi rất cảm động.

36.

我習慣了。

Wǒ xíguàn le.

(Ủa xí quan lờ)

Tôi quen rồi.

37.

我在認真的。

Wǒ zài rènzhēn de.

(Ủa trai rân trân tơ)

Tôi đang nghiêm túc đấy.

38.

我試試看。

Wǒ shìshi kàn.

(Ủa sư sừ khan)

Để tôi thử xem sao.

39.

沒關係。

Méiguānxi.

(mấy quan xi)

Không sao.

40.

不值得。

Bù zhídé.

(Bú trí tứa)

Không đáng.

(Visited 62 times, 1 visits today)