7 Tháng Một, 2020

Tiếng Trung bồi: 9999 từ vựng cần thiết nhất trong công việc hàng ngày

Chuyên mục tiếng trung Bồi chỉ dành riêng cho các bạn lao động đang làm việc tại Malaysia.

几点了 : jǐ diǎn le- chí tẻn lờ – mấy giờ rồi

上班 :. shangban- sang ban – đi làm

下班 :. xia ban- xa ban – tan ca, tan làm

加班. : jia ban- cha ban- tăng ca

轮班. : lún ban- luấn ban – đảo ca, chuyển ca, đổi ca

合作 : hé zuo- hứa chua- hợp tác

合同 :. hé tóng- hứa thúng- hợp đồng

班长 : ban zhǎng- ban trảng- ca trưởng, tổ trưởng

各位领导 : gewei língdǎo- Cưa uây lính tảo- các vị lãnh đạo

人事部门 : rén shi bumén- rấn sư bu mấn – Bộ phận nhân sự

行政部门 : xíngzheng bumén- xính trâng bu mấn- bộ phận hành chính

监察部门 : jiǎnchá bumén- chẻn trá bu mấn- bộ phận giám sát, kiểm tra

取钱 : qǔ qián- chủy chén- rút tiền

还钱. : huanqián- hoan chén- đổi tiền

这里 : zhelǐ- trơ lỉ- đây, trong đây

在这儿. : zai zher- chai trơ- ở đây

在那儿 : zai nar- chai na- ở kia, ở đó

这边. : zhe bian- trơ ben- bên này, bên đây, đằng này

那边. : Na bian- na ben- bên đó, bên kia, đằng kia

前面. : qián mian- chén men- đằng trước, phiá trước

后边. : hou bian- hâu ben- đằng sau, phiá sau

上边. /上面 : Shang bian- sang ben- bên trên

下边. /下面 : xia bian- xa ben- bên dưới

中间 : zhongjian- trung chen- ở giữa

对面 : dui mian- tuây men- đối diện,trước mặt

后面 : hou mian- hâu men- sau lưng,phia sau

不久 : bu jiǔ- bu chiểu- ko lâu

当然 : dangrán- tang rán- đương nhiên

也许 : yě xü- dế xủy- có lẽ

那时 : Na shí- na sứ- khi đó, lúc đó

当时 : dangshí- tang sứ- khi ấy, thời điểm đó, lúc bấy giờ

当年 : dangnián- tang nén- năm đó

过来 : guo lái- cua lái- qua đây, lại đây

快点 : kuai diǎn- khoai tẻn- nhanh lên một tí, mau lên một chút

拿来 : ná lái- ná lái- cầm lấy

水果 : shuǐguǒ- suấy của – hoa quả

饮料 : yǐnliao- ỉnh leo- đồ uống, thức uống

困难 : kunnán- khun nán- khó khăn

病了 : Bing le- binh lờ- bệnh rồi, ốm rồi

发烧了 : fashao le- pha sao lờ- phát sốt rồi, sốt rồi

红包 : hóng bao- húng bao- lì xì

春节 : chun jié- chuân chiá- tết xuân, tết nguyên đán

春天. : chun tian- chuân then- mùa xuân

夏天. : xia tian- xa then- muà hè, muà hạ

秋天. : qiu tian- chiêu then- mùa thu

冬天. : dong tian- tung then- mùa đông

下雪 : xia xuě- xe xuể- tuyết, tuyết rơi

月亮 : yueliang- duê leng- ánh trăng, mặt trăng

天气预报 : tianqi yubao- thien chi uy bao- dự báo thời tiết

性格 : xinggé- xinh cứa- tính cách

性别 : xingbié- xinh biá- giới tính

同性恋 : tóngxíng lian- thúng xính len- đồng tính luyến ái

恋爱 : lian ai- len ai – yêu nhau, đang yêu nhau

谈恋爱 : tán lian ai- thán len ai- nói chuyện tình yêu, yêu nhau.

世界 : shi jie- sư chia- thế giớ

接受 : jie shou- chia sâu- tiếp nhận, chấp nhận

分别 : fenbié- phân biá- phân biệt

分钟 : fenzhong- phân trung- phút, phút đồng hồ

十五 : shí wǔ- sứ ủ – 15

差 : cha- tra- kém

小时 : xiăo shí- xẻo sứ- tiếng, tiếng đồng hồ

小时候 : xiăo shí hou- xẻo sứ hâu- khi nhỏ, lúc nhỏ, hồi nhỏ

医生 : yisheng- y sâng- bác sỹ

大夫 : daifu- tai phu- đại phu, bác sỹ

刚来 : gang lái- cang lái- vừa tới, vừa mới đến

聊一聊 : liáo yi liáo- léo y léo- nói chuyện chút, nc một chút

保重 : bǎo zhong- bảo trung- bảo trọng

在街上 : zai jieshang- chai chia sang- ở trên phố

人太多 : rén tai duo- rấn thai tua- đông người qua, nhiều người quá

服务员 : fúwu yuán- phú u doén – nhân viên phục vụ

热咖啡 : re kafei- rưa kha phây- cafe nóng

牛奶咖啡 : níu nǎi kafei- níu nải kha phây- cafe sữa

什么菜 : shénme cai- sấnmơ chai- món gì

大使馆 : da shí guǎn- ta sứ quản – đại sứ quán

护照 : huzhao- hu chao- hộ chiếu

(Visited 53 times, 1 visits today)