6 Tháng Một, 2020

Học tiếng Trung bồi: Chủ đề năm mới

Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi. Năm mới sắp đến rồi, chúng tôi sẽ giới thiệu đoạn hội thoại ngắn thường nói về năm mới.

A:你怎麼過新年?

nǐ zěnme guò xīnnián?
Ní chẩn mơ cua xin nén?
Bạn đón năm mới thế nào?

B:我和家人一起過。你呢?
wǒ hé jiārén yīqǐ guò. nǐ ne?
ủa hứa che rấn y trỉ cua, nỉ nơ?
Tôi đón năm mới cùng gia đình. Bạn thì sao?

A:我和朋友去旅遊。
wǒ hé péngyou qù lǚyóu.
ủa hứa pấng dâu truy lủy dấu
Tôi đi du lịch cùng bạn

B:祝你新年快樂。
zhù nǐ xīnnián kuàilè.
Chu nỉ xin nen khoai lưa
Chúc bạn năm mới vui vẻ

A:謝謝。
xièxie..
Xiê xiê
Cảm ơn.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.怎麼 zěnme chẩn mơ: Thế nào
2.過 guò cua: Qua, đón (năm mới)
3.新年 xīnnián xin nén: Năm mới
4.和 hé hứa: Với
5.家人 jiārén che rấn: Gia đình, người nhà
6.一起 yīqǐ y trỉ: Cùng
7.呢 ne nơ: Trợ từ ngữ khí
8.朋友 péngyou pấng dâu: Bạn bè
9.去 qù truy: Đi
10.旅遊 lǚyóu lủy dấu: Du lịch
11.祝 zhù chu: Chúc
12.新年快樂 xīnnián kuàilè xin nén khoai lưa: Năm mới vui vẻ

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.過年 guònián cua nén: Đón năm mới, ăn tết
2.回老家 huí lǎojiā huấy lảo che: Về quê
3.拜年 bàinián pai nén: Chúc tết
4.親戚 qīnqi chin tri: Thân thích, họ hàng
5.團圓 tuányuán thoán doén: Đoàn tụ
6.傳統 chuántǒng choán thủng: Truyền thống
7.元旦 yuándàn doén tan: Năm mới
8.節日 jiérì chiế rư: Ngày lễ

Chúc các bạn học tập vui vẻ.

(Visited 18 times, 1 visits today)