9 Tháng Tám, 2019

Từ vựng tiếng trung theo chủ đề lương bổng, phúc lợi

Trong công ty công xưởng thường có các từ vựng tiếng Hán chúng ta không thể dịch đối nghĩa trực tiếp sang tiếng Việt được, nên chúng ta phải nắm bắt được các từ vựng này để dùng cho đúng trong giao tiếp tiếng Hán, thật đơn giản nếu các từ đó dùng chính xác, người nghe sẽ hiểu ngay mà không cần suy diễn.

1.     工资等级Gōngzī děngjí: bậc lương
2.     减低工资Jiàngdī gōngzī: hạ thấp mức lương
3.     工资冻结Gōngzī dòngjié: hãm tăng lương
4.     加班工资Jiābān gōngzī: lương tăng ca
5.     红利工资Hónglì gōngzī: lương thưởng
6.     工资差额Gōngzī chā’é: mức chênh lệch lương
7.     提高工资Tígāo gōngzī: nâng cao mức lương
8.     伙食补贴Huǒshí bǔtiē: phụ cấp ăn uống
9.     出差补贴Chūchāi bǔtiē: phụ cấp công tác
10.   福利Fúlì: phúc lợi
11.   员工福利Yuángōng fúlì: phúc lợi của công nhân viên
12.   全勤奖Quánqín jiǎng: thưởng chuyên cần
13.   超产奖Chāochǎn jiǎng: thưởng vượt sản lượng
14.   津贴Jīntiē: trợ cấp
15.   医疗补助Yīliáo bǔzhù: trợ cấp chữa bệnh
16.   职务津贴Zhíwù jīntiē: trợ cấp chức vụ
17.   教育津贴Jiàoyù jīntiē: trợ cấp giáo dục
18.   额外津贴Éwài jīntiē: trợ cấp ngoại ngạch
19.   生育补助Shēngyù bǔzhù: trợ cấp sinh đẻ
20.   底薪Dǐxīn: lương cơ bản
21.   双薪Shuāngxīn: lương đúp
22.   退休薪Tuìxiū xīn: lương hưu
23.   兼薪Jiān xīn: lương kiêm nhiệm
24.   半薪Bàn xīn: nửa lương
25.   婚丧补助费Hūn sāng bǔzhù fèi: tiền trợ cấp hiếu hỉ
26.   生活补助费Shēnghuó bǔzhù fèi: tiền trợ cấp sinh hoạt
27.   退职金Tuìzhí jīn: tiền trợ cấp thôi việc

Chúc các bạn học tốt.

Nguồn: Sưu tầm

(Visited 10 times, 1 visits today)