8 Tháng Tám, 2019

Từ vựng tiếng Trung về rau củ quả

Bạn vẫn được tiếp xúc với các loại rau củ quả trong mỗi bữa ăn nhưng liệu bạn đã biết hết tên của chúng gọi như thế nào trong tiếng Trung chưa? Chúng ta cùng nhau học từ những điều bình dị nhất xung quanh chúng ta hàng ngày nhé, chúc các bạn ngon miệng !

1.高良姜/gāoliángjiāng/ củ giềng

2.香茅/xiāngmáo/ củ sả

3.黄姜/huángjiāng/củ nghệ

4.芫茜/yuánqiàn/ lá mùi tàu,ngò gai

5.空心菜 /kōngxīncài/ rau muống

6.落葵 /luòkuí/ rau mồng tơi

7.树仔菜/ shùzǎicài/ rau ngót

8.罗望子/luówàngzi/ quả me

9.木鳖果/mùbiēguǒ/ quả gấc

10.山竹果/shānzhúguǒ/ quả mãng cầu

11.豇豆 /jiāngdòu/ đậu đũa

12.黄豆/huángdòu/ đậu tương,đậu nành

13.红豆/hóngdòu/ đậu đỏ

14.黑豆/hēidòu/ đậu đen

15.花生/huāshēng/ đậu phộng,lạc

16.绿豆/lǜdòu/ đậu xanh

17.豌豆/wāndòu/ đậu Hà Lan

18.豆豉 /dòuchǐ/ hạt tàu xì

19.栗子/lìzi/ hạt dẻ

20.萝卜/luóbo/ củ cải

21.冬瓜/dōngguā/ bí đao

22.丝瓜/sīguā/ quả mướp

23.黄瓜/huángguā/dưa chuột

24.苦瓜/kǔguā/ mướp đắng

25.佛手瓜/ fóshǒuguā/ quả susu

26.角瓜/ jiǎoguā/ bí ngồi,mướp tay

27.南瓜/ nánguā/ bí đỏ

28.胡萝卜/húluóbo/ cà rốt

29.葫芦/húlu/ quả hồ lô,quả bầu

30.芦荟/lúhuì/ lô hội,nha đam

31.西兰花/xīlánhuā/ hoa lơxanh,bông cải xanh

32.节瓜/jiéguā/ quả bầu

33.番茄/fānqié/ cà chua

34.辣椒/làjiāo/ ớt

35.芦荟/lúhuì/ lô hội,nha đam

36.西兰花/xīlánhuā/ hoa lơxanh,bông cải xanh

37.节瓜/ jiéguā/ quả bầu

38.番茄/fānqié/ cà chua

39.辣椒(làjiāo)ớt

40.胡椒/hújiāo/ hạt tiêu

41.甜椒/ tiánjiāo/ ớt ngọt

42.姜/jiāng/ gừng

43.茄子/qiézi/ cà tím

44.红薯/hóngshǔ/ khoai lang

45.土豆/tǔdòu/ khoai tay

46.芋头/yùtou/ khoai môn

47.莲藕/liánǒu/ củ sen

48.莲子/liánzǐ/ hạt sen

49.芦笋/lúsǔn/ măng tay

50.榨菜/zhàcài/rau tra (một loại rau ngam)

51.菜心/càixīn/ rau cải chíp

52.大白菜/dàbáicài/ bắp cải

53.甘蓝/gānlán/ bắp cải tím

Sưu tầm

(Visited 73 times, 1 visits today)